Tìm hiểu vị trí trường Đại học Nam Cần Thơ ở đâu?

Thu Hà Thu Hà

Mục lục

    Trường Đại học Nam Cần Thơ ở đâu luôn là thắc mắc của nhiều bạn trẻ khi muốn tìm hiểu về ngôi trường uy tín tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Với vị trí thuận lợi, Đại học Nam Cần Thơ không chỉ là nơi đào tạo chất lượng mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên phát triển toàn diện. 

    Trường Đại học Nam Cần Thơ ở đâu?

    Trường Đại học Nam Cần Thơ (Nam Can Tho University - mã trường DNC) là trường dân lập đa ngành với đa dạng hệ đào tạo gồm cao đẳng, đại học, sau đại học, liên thông, tại chức và các chương trình liên kết quốc tế. 

    Trường tọa lạc tại số 168 Nguyễn Văn Cừ (nối dài), phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên học tập và phát triển toàn diện.

    Cơ sở vật chất trường Đại học Nam Cần Thơ

    Trường Đại học Nam Cần Thơ đã đầu tư xây dựng hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, phục vụ hiệu quả cho công tác giảng dạy, nghiên cứu và học tập. Trường sở hữu nhiều giảng đường, phòng học, phòng thí nghiệm thực hành cùng các khu vực học tập như khu A, B, C, D và khu ký túc xá với sức chứa hơn 2.000 sinh viên. 

    Thư viện điện tử tại trường được ứng dụng các công nghệ tự động tiên tiến, giúp sinh viên dễ dàng tiếp cận tài liệu học tập. Ngoài ra, trường còn có hồ bơi đạt chuẩn quốc gia và khu thực hành đa chức năng (khu E), đáp ứng đa dạng nhu cầu học tập và rèn luyện thể chất.

    Cơ sở vật chất trường Đại học Nam Cần Thơ
    Cơ sở vật chất trường Đại học Nam Cần Thơ

    Bên cạnh đó, Đại học Nam Cần Thơ còn phát triển các đơn vị hỗ trợ như Bệnh viện Đại học Nam Cần Thơ, Viện Nghiên cứu và Phát triển Dược liệu, cùng Showroom ô tô Nam Cần Thơ DNC, được trang bị hệ thống thiết bị và công nghệ hiện đại. 

    Dự kiến trường sẽ khai trương Trung tâm Phát triển và Ứng dụng phần mềm DNC, cùng Khu tích hợp thể thao, mua sắm và du lịch sinh thái DNC, hứa hẹn mang đến môi trường học tập và sinh hoạt tiện nghi, đa dạng cho sinh viên và cộng đồng.

    >>>Gợi ý thêm cho bạn: Tìm hiểu Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ ở đâu?

    Trường Đại học Nam Cần Thơ tuyển sinh

    Trường Đại học Nam Cần Thơ tuyển sinh năm 2025 với đa dạng phương thức xét tuyển, tạo cơ hội học tập cho thí sinh trên toàn quốc.

    Thời gian tuyển sinh năm 2025

    Trường Đại học Nam Cần Thơ sẽ cập nhật lịch xét tuyển năm 2025 cụ thể và chính xác nhất trên trang web chính thức của trường. Thí sinh quan tâm vui lòng theo dõi để không bỏ lỡ các mốc thời gian quan trọng.

    Đối tượng tham gia tuyển sinh

    Chương trình tuyển sinh dành cho các thí sinh đã hoàn thành và tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc có bằng cấp tương đương theo quy định hiện hành.

    Phạm vi tuyển sinh

    Trường tổ chức tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc, tạo điều kiện thuận lợi cho thí sinh ở mọi vùng miền đăng ký học tập.

    Trường Đại học Nam Cần Thơ tuyển sinh
    Trường Đại học Nam Cần Thơ tuyển sinh

    Các phương thức xét tuyển chính

    Đại học Nam Cần Thơ áp dụng đa dạng phương thức xét tuyển nhằm tạo cơ hội cho thí sinh phù hợp với nhiều hình thức đánh giá:

    • Xét tuyển học bạ THPT: Dựa trên kết quả học tập và điểm trung bình các năm lớp 10, 11, 12 của thí sinh.
    • Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025: Dựa trên điểm thi chính thức do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
    • Xét tuyển bằng kết quả thi đánh giá năng lực: Áp dụng cho thí sinh đã tham gia các kỳ thi đánh giá năng lực do các đơn vị uy tín tổ chức.

    Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện đăng ký xét tuyển

    Mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào cùng các điều kiện chi tiết để thí sinh đăng ký xét tuyển sẽ được trường thông báo công khai trên website chính thức, giúp thí sinh có thông tin đầy đủ để chuẩn bị hồ sơ.

    >>>Bài viết khác: Trường Đại học Lâm nghiệp ở đâu? Thông tin tuyển sinh chi tiết

    Mức học phí năm 2025

    Trường Đại học Nam Cần Thơ công bố mức học phí áp dụng trong năm học 2025 nhằm đảm bảo minh bạch và hỗ trợ thí sinh, phụ huynh có kế hoạch tài chính phù hợp. Thông tin cụ thể về học phí sẽ được cập nhật rõ ràng trên trang tuyển sinh của trường.

    Nhóm ngành 

    Học phí/ Tín chỉ

    Nhóm ngành III: Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Luật kinh tế, Luật, Bất động sản

    330.000 – 360.000

    Nhóm ngành V (*): Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật xây dựng, Kiến trúc, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ thông tin

    390.000 – 420.000

    Nhóm ngành VI (**): Y khoa,  Kỹ thuật Xét nghiệm y học

    540.000 – 600.000

    Nhóm ngành VII: Quan hệ công chúng, Quản lý đất đai, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    370.000 – 400.000

    Ghi chú:

    (*): Riêng ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô và Kỹ thuật cơ khí động lực: 670.000 – 700.000 đ/ tín chỉ;

    (**): Riêng ngành Dược học và Kỹ thuật hình ảnh y học: 900.000 – 1.100.000đ/ tín chỉ; ngành Y khoa: 1.850.000 – 1.950.000 đ/ tín chỉ.

    Mức học phí năm 2025
    Mức học phí năm 2025

    Các ngành trường Đại học Nam Cần Thơ

    STT

    Mã ngành

    Tên ngành

    Tổ hợp xét tuyển

    1

    7720101

    Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

    B00: Toán - Hóa - Sinh

    A00: Toán - Lý - Hóa

    A02: Toán - Lý - Sinh

    B03: Toán - Sinh - Văn

    D07: Toán - Hóa - Anh

    D08: Toán - Sinh - Anh

    2

    7720501

    Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Nha khoa)

    3

    7720110

    Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng)

    4

    7720201

    Dược học

    5

    7720301

    Điều dưỡng

    B00: Toán - Hóa - Sinh

    A00: Toán - Hóa - Lý

    A11: Toán - Hóa - GDKTPL

    B03: Toán - Sinh - Văn

    D01: Văn- Toán- Anh

    D07: Toán - Hóa - Anh

    D08: Toán - Sinh - Anh

    X10: Toán - Hóa - Tin

    6

    7720601

    Kỹ thuật xét nghiệm y học

    7

    7720602

    Kỹ thuật hình ảnh y học

    8

    7720802

    Quản lý bệnh viện

    B00: Toán - Hóa - Sinh

    B03: Toán - Sinh - Văn

    C01: Văn - Toán - Lý

    C02: Văn - Toán - Hóa

    D01: Văn- Toán- Anh

    X10: Toán - Hóa - Tin

    A11: Toán - Hóa - GDKTPL

    X06: Toán - Lý - Tin

    9

    7520212

    Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)

    A00: Toán - Lý - Hóa

    A01: Toán - Lý - Anh

    A02: Toán - Lý - Sinh

    B00: Toán - Hóa - Sinh

    D01: Văn- Toán- Anh

    X06: Toán - Lý - Tin

    X08: Toán - Lý - CN

    10

    7510205

    Công nghệ kỹ thuật ô tô

    A00: Toán - Lý - Hóa

    A01: Toán - Lý - Anh

    A02: Toán - Lý - Sinh

    A10: Toán - Lý - GDKTPL

    D01: Văn- Toán- Anh

    D07: Toán - Hóa - Anh

    X02: Toán - Văn - Tin

    X06: Toán - Lý - Tin

    X08: Toán - Lý - CN

    11

    7510205

    Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)

    12

    7520116

    Kỹ thuật cơ khí động lực

    13

    7480201

    Công nghệ thông tin

    A00:Toán-Lý- Hóa

    A01: Toán - Lý - Anh

    A02: Toán - Lý - Sinh

    C01: Văn - Toán - Lý

    D01: Văn- Toán- Anh

    D84: Toán - Anh - GDKTPL

    X06: Toán - Lý - Tin

    X07: Toán - Lý - CN

    X26: Toán - Tin - Anh

    14

    7480103

    Kỹ thuật phần mềm

    15

    7480101

    Khoa học máy tính

    16

    7480101

    Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

    17

    7480102

    Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu

    18

    7480107

    Trí tuệ nhân tạo

    19

    7510301

    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

    A00: Toán - Lý - Hóa

    A01: Toán - Lý - Anh

    A02: Toán - Lý - Sinh

    C01: Văn - Toán - Lý

    D01: Văn- Toán- Anh

    X06: Toán - Lý - Tin học

    X01: Toán - Văn - GDKTPL

    X26: Toán - Tin - Anh

    20

    7540101

    Công nghệ thực phẩm

    A00: Toán - Lý - Hóa

    A02: Toán - Lý - Sinh

    B00: Toán - Hóa - Sinh

    B08: Toán - Sinh - Anh

    D01: Văn- Toán- Anh

    D07: Toán - Hóa - Anh

    X01: Toán - Văn - GDKTPL

    X14: Toán - Sinh - Tin

    21

    7510401

    Công nghệ kỹ thuật hóa học

    22

    7340101

    Quản trị kinh doanh

    A00: Toán - Lý - Hóa

    A01: Toán - Lý - Anh

    C03: Văn- Toán- Sử

    C04: Văn - Toán - Địa

    D01: Văn - Toán - Anh

    D10: Toán - Địa - Anh

    X17: Toán - Sử - GDKTPL

    X56: Toán - Tin - CN

    Y07: Văn - GDKTPL - Tin

    23

    7340201

    Tài chính - ngân hàng

    24

    7340301

    Kế toán

    25

    7340115

    Marketing

    26

    7340120

    Kinh doanh quốc tế

    27

    7310109

    Kinh tế số

    28

    7340122

    Thương mại điện tử

    29

    7340116

    Bất động sản

    A00: Toán - Lý - Hóa

    B00: Toán - Hóa - Sinh

    C03:Văn -Toán -Sử

    C04: Văn - Toán - Địa

    C05: Văn - Lý - Hóa

    C08: Văn - Hóa - Sinh

    D01: Văn- Toán- Anh

    D84: Toán - Anh - GDKTPL

    X26: Toán - Tin - Anh

    30

    7510605

    Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

    A00: Toán - Lý - Hóa

    A01: Toán - Lý - Anh

    C03:Văn -Toán -Sử

    D01: Văn - Toán - Anh

    D07: Toán - Hóa - Anh

    X17: Toán - Sử - GDKTPL

    X26: Toán - Tin - Anh

    X56: Toán - Tin - CN

    31

    7510601

    Quản lý công nghiệp

    32

    7320108

    Quan hệ công chúng (PR)

    C00: Văn - Sử - Địa

    C03: Văn- Toán- Sử

    D01: Văn - Toán - Anh

    D14: Văn - Sử - Anh

    D15: Văn - Địa - Anh

    D66: Văn - GDKTPL - Anh

    X71: Văn - Sử - Tin

    X17: Toán - Sử - GDKTPL

    Y07: Văn - GDKTPL - Tin

    33

    7320104

    Truyền thông đa phương tiện

    34

    7380101

    Luật

    35

    7380107

    Luật Kinh tế

    36

    7220201

    Ngôn ngữ Anh

    A01: Toán - Lý - Anh 

    D01: Văn - Toán - Anh

    D14: Văn - Sử - Anh

    D15: Văn - Địa - Anh

    X78: Văn - GDKTPL - Anh

    X25: Toán - GDKTPT- Anh

    X26: Toán - Tin - Anh

    37

    7810201

    Quản trị khách sạn

    A00: Toán - Lý - Hóa

    A01: Toán - Lý - Anh

    C00: Văn - Sử - Địa

    C03: Văn - Toán -Sử

    D01: Văn - Toán - Anh

    D14: Văn - Sử - Anh

    D15: Văn - Địa - Anh

    X25: Toán - GDKTPT- Anh

    Y07: Văn - GDKTPL - Tin

    38

    7810202

    QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống

    39

    7810103

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    40

    7580101

    Kiến trúc

    A00: Toán - Lý - Hóa

    C01: Văn - Toán - Lý

    D01: Văn - Toán - Anh

    V00: Toán - Vật lí - Vẽ

    V01: Toán - Văn - Vẽ

    X06: Toán - Lý - Tin học

    X56: Toán - Tin - CN

    41

    7580201

    Kỹ thuật xây dựng

    A00: Toán - Lý - Hóa

    A01: Toán - Lý - Anh

    A02: Toán - Lý - Sinh

    A03: Toán - Lý -Sử

    C03: Văn - Toán -Sử

    D01: Văn- Toán- Anh

    D07: Anh - Toán - Hóa

    X05: Toán - Lý- GDKTPL

    X06: Toán - Lý - Tin học

    42

    7580302

    Quản lý xây dựng

    43

    7850205

    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

    44

    7580101

    Quản lý tài nguyên và môi trường

    A00: Toán - Lý - Hóa

    A02: Toán - Lý - Sinh

    B00: Toán - Hóa - Sinh

    C03: Văn - Toán - Sử

    C04: Toán - Văn -Địa

    C08: Văn - Hóa - Sinh

    D01: Văn- Toán- Anh

    D66: Văn - GDKTPL - Anh

    X05: Toán-Lý- GDKTPL

     

    Tóm lại, việc nắm rõ trường Đại học Nam Cần Thơ ở đâu giúp bạn chuẩn bị tốt hơn cho hành trình học tập và phát triển bản thân. Đây là bước khởi đầu quan trọng để bạn có thể tiếp cận môi trường giáo dục hiện đại, năng động và nhiều cơ hội nghề nghiệp trong tương lai. Đừng bỏ lỡ cơ hội khám phá ngôi trường tiềm năng này!

    Bình luận